cheshire cat

/'tʃeʃəkæt/
Học thuật
Thân thiện
cheshire cat

A girl smiles like the Cheshire Cat in a storybook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân vật mèo hư cấu với nụ cười rộng, tươi tắn: "Cheshire Cat" một nhân vật mèo trong tiểu thuyết Alice ở Xứ sở Thần tiên của Lewis Carroll, nổi tiếng với khả năng biến mất dần dần nhưng để lại nụ cười của mình.
    • Người lúc nào cũng nhăn nhở, cười toe toét: Từ này cũng được dùng để miêu tả một người luôn nở nụ cười rất rộng tươi, đôi khi một cách kỳ lạ hoặc khó hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My favorite character in the story is the Cheshire Cat because of his mysterious smile. (Nhân vật tôi yêu thích trong câu chuyện chú mèo Cheshire nụ cười bí ẩn của .)
    • He grinned like the Cheshire Cat when he heard the good news. (Anh ấy cười toe toét như mèo Cheshire khi nghe tin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To grin like a Cheshire cat": Cười rất tươi, rất rộng một cách đặc biệt, thường hàm ý vui sướng hoặc đó bí ẩn.
    • She came out of the boss's office grinning like a Cheshire cat, so we knew she got the promotion. ( ấy bước ra khỏi văn phòng sếp với nụ cười toe toét, nên chúng tôi biết ấy đã được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheshire Cat grin (cụm danh từ): Nụ cười rộng, tươi tắn đầy bí ẩn, đặc trưng của nhân vật này.
    • He had a Cheshire Cat grin that made everyone curious. (Anh ta một nụ cười toe toét khiến mọi người đều tò mò.)
Từ đồng nghĩa
  • Beaming person: Người luôn tươi cười rạng rỡ.
  • Grinner: Người hay cười toe toét.
Thành ngữ liên quan
  • "Vanishing like the Cheshire Cat": Biến mất một cách từ từ hoặc bí ẩn, để lại ấn tượng.
    • After giving his cryptic advice, he vanished like the Cheshire Cat. (Sau khi đưa ra lời khuyên khó hiểu, anh ta biến mất một cách bí ẩn.)
cheshire cat

A girl smiles like the Cheshire Cat in a storybook.

danh từ
  1. người lúc nào cũng nhăn nhở

Từ đồng nghĩa